Lịch âm ngày 14/2/2026
Thứ Bảy 14/2/2026 dương lịch là ngày 27/12 năm Ất Tỵ âm lịch (Lễ Tình nhân), ngày Kỷ Mùi tháng Kỷ Sửu, ngày hắc đạo (Huyền Vũ). Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Sao Nữ, trực Chấp, xung tuổi Đinh Sửu, Ất Sửu.
- Lễ Tình nhân
- Ngày Tam Nương: Kỵ khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương.
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 14/2/2026
- Âm lịch
- 27/12 năm Ất Tỵ
- Ngày
- Kỷ Mùi
- Tháng
- Kỷ Sửu
- Năm
- Ất Tỵ
- Tiết khí
- Lập xuân
- Niên mệnh
- Thiên Thượng Hỏa
Ngày tốt hay xấu
Ngày hắc đạo (Huyền Vũ). Can Chi tương đồng (cùng Thổ), là ngày cát (chuyên nhật).
Giờ hoàng đạo
- Dần (3h-5h), Kim Quỹ
- Mão (5h-7h), Kim Đường
- Tỵ (9h-11h), Ngọc Đường
- Thân (15h-17h), Tư Mệnh
- Tuất (19h-21h), Thanh Long
- Hợi (21h-23h), Minh Đường
Giờ hắc đạo
- Tý (23h-1h), Thiên Hình
- Sửu (1h-3h), Chu Tước
- Thìn (7h-9h), Bạch Hổ
- Ngọ (11h-13h), Thiên Lao
- Mùi (13h-15h), Huyền Vũ
- Dậu (17h-19h), Câu Trận
Nhị thập bát tú: sao Nữ
Bức (Dơi), Hung Tú, hành Thổ.
- Nên làm
- Kết màn, may áo.
- Nên kiêng
- Tháo nước, trổ cửa, kiện cáo, chôn cất.
Thập nhị trực: trực Chấp
Trực tốt.
- Nên làm
- Lập khế ước, giao dịch, động thổ, xây nền tường, chữa bệnh.
- Nên kiêng
- Dời nhà, đi xa, mở cửa hàng, xuất tiền của.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Tài Thần
- Nam
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Đinh Sửu, Ất Sửu
- Xung tháng (Kỷ Sửu)
- Đinh Mùi, Ất Mùi
Sao tốt
- Nguyệt Giải: Tốt cho mọi việc.
- Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Nguyệt Phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa.
- Lục Bất Thành: Xấu đối với việc xây dựng.
- Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
- Thần Cách: Kỵ cúng bái tế tự.
- Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
- Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà.