Lịch âm ngày 8/9/2026
Thứ Ba 8/9/2026 dương lịch là ngày 27/7 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Ất Dậu tháng Bính Thân, ngày hắc đạo (Huyền Vũ). Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Sao Chủy, trực Kiến, xung tuổi Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu.
- Ngày Tam Nương: Kỵ khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương.
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Thứ Ba, 8/9/2026
- Âm lịch
- 27/7 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Ất Dậu
- Tháng
- Bính Thân
- Năm
- Bính Ngọ
- Tiết khí
- Bạch lộ
- Niên mệnh
- Tuyền Trung Thủy
Ngày tốt hay xấu
Ngày hắc đạo (Huyền Vũ). Chi khắc Can (Kim khắc Mộc), là ngày hung (phạt nhật).
Giờ hoàng đạo
- Tý (23h-1h), Tư Mệnh
- Dần (3h-5h), Thanh Long
- Mão (5h-7h), Minh Đường
- Ngọ (11h-13h), Kim Quỹ
- Mùi (13h-15h), Kim Đường
- Dậu (17h-19h), Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
- Sửu (1h-3h), Câu Trận
- Thìn (7h-9h), Thiên Hình
- Tỵ (9h-11h), Chu Tước
- Thân (15h-17h), Bạch Hổ
- Tuất (19h-21h), Thiên Lao
- Hợi (21h-23h), Huyền Vũ
Nhị thập bát tú: sao Chủy
Hầu (Khỉ), Hung Tú, hành Hỏa.
- Nên làm
- Không hợp việc gì.
- Nên kiêng
- Mọi việc, nhất là chôn cất và sửa mồ mả.
Thập nhị trực: trực Kiến
Trực tốt.
- Nên làm
- Khai trương, nhậm chức, cưới hỏi, trồng cây, xuất hành.
- Nên kiêng
- Động thổ, chôn cất, đào giếng, lợp nhà.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Tây Bắc
- Tài Thần
- Đông Nam
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
- Xung tháng (Bính Thân)
- Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Sao tốt
- Thiên Phúc: Tốt cho mọi việc.
- Âm Đức: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Thiên Ôn: Kỵ việc xây dựng.
- Nhân Cách: Xấu đối với việc giá thú (cưới hỏi), khởi tạo.
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), cầu tài lộc, động thổ.
- Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo.
- Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
- Huyền Vũ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng.
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ việc động thổ.
- Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo.