Lịch âm ngày 8/11/2026
Chủ nhật 8/11/2026 dương lịch là ngày 30/9 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Bính Tuất tháng Mậu Tuất, ngày hắc đạo (Bạch Hổ). Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Sao Tinh, trực Bế, xung tuổi Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý.
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Chủ nhật, 8/11/2026
- Âm lịch
- 30/9 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Bính Tuất
- Tháng
- Mậu Tuất
- Năm
- Bính Ngọ
- Tiết khí
- Lập đông
- Niên mệnh
- Ốc Thượng Thổ
Ngày tốt hay xấu
Ngày hắc đạo (Bạch Hổ). Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
Giờ hoàng đạo
- Dần (3h-5h), Tư Mệnh
- Thìn (7h-9h), Thanh Long
- Tỵ (9h-11h), Minh Đường
- Thân (15h-17h), Kim Quỹ
- Dậu (17h-19h), Kim Đường
- Hợi (21h-23h), Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
- Tý (23h-1h), Thiên Lao
- Sửu (1h-3h), Huyền Vũ
- Mão (5h-7h), Câu Trận
- Ngọ (11h-13h), Thiên Hình
- Mùi (13h-15h), Chu Tước
- Tuất (19h-21h), Bạch Hổ
Nhị thập bát tú: sao Tinh
Mã (Ngựa), Hung Tú, hành Hỏa.
- Nên làm
- Xây phòng mới.
- Nên kiêng
- Chôn cất, cưới gả, mở đường nước.
Thập nhị trực: trực Bế
Trực xấu.
- Nên làm
- Xây đắp tường, gắn cửa, làm cầu, uống thuốc (trừ bệnh mắt).
- Nên kiêng
- Nhậm chức, thừa kế, nhập học, chữa bệnh mắt.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Tây Nam
- Tài Thần
- Đông
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
- Xung tháng (Mậu Tuất)
- Canh Thìn, Bính Thìn
Sao tốt
- Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Thiên Mã (Lộc Mã): Tốt cho việc giao dịch, cầu tài lộc, kinh doanh, xuất hành.
- Mãn Đức Tinh: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Thổ Phủ: Kỵ việc xây dựng, động thổ.
- Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo.
- Bạch Hổ Hắc Đạo: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên Giải thì sao tốt.
- Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).
- Quỷ Khốc: Xấu với việc tế tự (cúng bái), mai táng.
- Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng.