Lịch âm ngày 12/11/2026
Thứ Năm 12/11/2026 dương lịch là ngày 4/10 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Canh Dần tháng Kỷ Hợi, ngày hắc đạo (Thiên Lao). Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Sao Giác, trực Bình, xung tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ.
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Thứ Năm, 12/11/2026
- Âm lịch
- 4/10 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Canh Dần
- Tháng
- Kỷ Hợi
- Năm
- Bính Ngọ
- Tiết khí
- Lập đông
- Niên mệnh
- Tùng Bách Mộc
Ngày tốt hay xấu
Ngày hắc đạo (Thiên Lao). Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Giờ hoàng đạo
- Tý (23h-1h), Thanh Long
- Sửu (1h-3h), Minh Đường
- Thìn (7h-9h), Kim Quỹ
- Tỵ (9h-11h), Kim Đường
- Mùi (13h-15h), Ngọc Đường
- Tuất (19h-21h), Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
- Dần (3h-5h), Thiên Hình
- Mão (5h-7h), Chu Tước
- Ngọ (11h-13h), Bạch Hổ
- Thân (15h-17h), Thiên Lao
- Dậu (17h-19h), Huyền Vũ
- Hợi (21h-23h), Câu Trận
Nhị thập bát tú: sao Giác
Giao (Giao long), Cát Tú, hành Mộc.
- Nên làm
- Khởi tạo mọi việc, cưới gả, cầu công danh, thi cử.
- Nên kiêng
- Chôn cất, sửa mồ mả.
Thập nhị trực: trực Bình
Trực tốt.
- Nên làm
- Nhập kho, gắn cửa, kê gác, sửa tàu thuyền, bồi đắp nền, xây kè.
- Nên kiêng
- Đóng giường, thừa kế, đào mương, đào giếng, xả nước.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Tây Bắc
- Tài Thần
- Tây Nam
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
- Xung tháng (Kỷ Hợi)
- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Sao tốt
- Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
- Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.
- Ngũ Phú: Tốt cho mọi việc.
- Lục Hợp: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
- Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
- Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu cho mọi công việc.
- Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự.
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú (cưới hỏi), an táng.