Lịch âm ngày 20/1/2027
Thứ Tư 20/1/2027 dương lịch là ngày 13/12 năm Bính Ngọ âm lịch, ngày Kỷ Hợi tháng Tân Sửu, ngày hoàng đạo (Minh Đường). Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Sao Bích, trực Khai, xung tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ.
- Bắt đầu tiết Đại hàn
- Ngày Tam Nương: Kỵ khởi công, cưới hỏi, xuất hành, khai trương.
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Thứ Tư, 20/1/2027
- Âm lịch
- 13/12 năm Bính Ngọ
- Ngày
- Kỷ Hợi
- Tháng
- Tân Sửu
- Năm
- Bính Ngọ
- Tiết khí
- Đại hàn
- Niên mệnh
- Bình Địa Mộc
Ngày tốt hay xấu
Ngày hoàng đạo (Minh Đường). Can khắc Chi (Thổ khắc Thủy), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h-3h), Ngọc Đường
- Thìn (7h-9h), Tư Mệnh
- Ngọ (11h-13h), Thanh Long
- Mùi (13h-15h), Minh Đường
- Tuất (19h-21h), Kim Quỹ
- Hợi (21h-23h), Kim Đường
Giờ hắc đạo
- Tý (23h-1h), Bạch Hổ
- Dần (3h-5h), Thiên Lao
- Mão (5h-7h), Huyền Vũ
- Tỵ (9h-11h), Câu Trận
- Thân (15h-17h), Thiên Hình
- Dậu (17h-19h), Chu Tước
Nhị thập bát tú: sao Bích
Du (Rái cá), Cát Tú, hành Thủy.
- Nên làm
- Mọi việc đều tốt, nhất là khai trương, xuất hành, xây nhà, cưới gả, chôn cất.
- Nên kiêng
- Không kỵ việc gì.
Thập nhị trực: trực Khai
Trực tốt.
- Nên làm
- Xuất hành, khởi tạo, động thổ, sửa bếp, lắp máy, chữa bệnh, nhập học.
- Nên kiêng
- Chôn cất.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Tài Thần
- Nam
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
- Xung tháng (Tân Sửu)
- Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Sao tốt
- Nguyệt Tài: Tốt nhất cho việc xuất hành, cầu tài lộc, khai trương, di chuyển hay giao dịch.
- Sinh Khí (Trực Khai): Tốt cho mọi việc, nhất là việc làm nhà, sửa nhà, động thổ và gieo trồng cây.
- Âm Đức: Tốt cho mọi việc.
- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin).
- Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành.
- Phúc Hậu: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
- Minh Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Thiên Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi).
- Nhân Cách: Xấu đối với việc giá thú (cưới hỏi), khởi tạo.
- Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
- Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà.