Lịch âm ngày 6/2/2027
Thứ Bảy 6/2/2027 dương lịch là ngày 1/1 năm Đinh Mùi âm lịch (Tết Nguyên Đán), ngày Bính Thìn tháng Nhâm Dần, ngày hoàng đạo (Kim Quỹ). Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Sao Đê, trực Mãn, xung tuổi Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý.
- Tết Nguyên Đán
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 6/2/2027
- Âm lịch
- 1/1 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Bính Thìn
- Tháng
- Nhâm Dần
- Năm
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Lập xuân
- Niên mệnh
- Sa Trung Thổ
Ngày tốt hay xấu
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ). Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), là ngày cát (bảo nhật).
Giờ hoàng đạo
- Dần (3h-5h), Tư Mệnh
- Thìn (7h-9h), Thanh Long
- Tỵ (9h-11h), Minh Đường
- Thân (15h-17h), Kim Quỹ
- Dậu (17h-19h), Kim Đường
- Hợi (21h-23h), Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
- Tý (23h-1h), Thiên Lao
- Sửu (1h-3h), Huyền Vũ
- Mão (5h-7h), Câu Trận
- Ngọ (11h-13h), Thiên Hình
- Mùi (13h-15h), Chu Tước
- Tuất (19h-21h), Bạch Hổ
Nhị thập bát tú: sao Đê
Lạc (Lạc đà), Hung Tú, hành Thổ.
- Nên làm
- Không hợp việc lớn nào.
- Nên kiêng
- Khởi công xây dựng, chôn cất, cưới gả, xuất hành, nhất là đi đường thủy.
Thập nhị trực: trực Mãn
Trực tốt.
- Nên làm
- Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, mua bán, nhập kho, lắp đặt máy.
- Nên kiêng
- Nhậm chức, uống thuốc, nộp đơn từ.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Tây Nam
- Tài Thần
- Đông
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
- Xung tháng (Nhâm Dần)
- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Sao tốt
- Nguyệt Đức: Tốt cho mọi việc.
- Thiên Phú (Trực Mãn): Tốt cho mọi việc, nhất là khai trương, việc xây dựng nhà cửa và an táng.
- Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc.
- Thiên Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
- Lộc Khố: Tốt cho việc khai trương, kinh doanh, cầu tài, giao dịch.
- Kim Quỹ Hoàng Đạo: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
Sao xấu
- Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ việc xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự (cúng bái).
- Thiên Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.
- Cửu Không: Kỵ việc xuất hành, kinh doanh, cầu tài, khai trương.
- Phủ Đầu Dát: Kỵ việc khởi tạo.
- Quả Tú: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).
- Tam Tang: Kỵ việc khởi tạo, giá thú, an táng.
- Không Phòng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).