Lịch âm ngày 22/2/2027
Thứ Hai 22/2/2027 dương lịch là ngày 17/1 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Nhâm Thân tháng Nhâm Dần, ngày hắc đạo (Thiên Lao). Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Sao Tất, trực Phá, xung tuổi Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Thứ Hai, 22/2/2027
- Âm lịch
- 17/1 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Nhâm Thân
- Tháng
- Nhâm Dần
- Năm
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Vũ thủy
- Niên mệnh
- Kiếm Phong Kim
Ngày tốt hay xấu
Ngày hắc đạo (Thiên Lao). Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), là ngày cát (nghĩa nhật).
Giờ hoàng đạo
- Tý (23h-1h), Thanh Long
- Sửu (1h-3h), Minh Đường
- Thìn (7h-9h), Kim Quỹ
- Tỵ (9h-11h), Kim Đường
- Mùi (13h-15h), Ngọc Đường
- Tuất (19h-21h), Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
- Dần (3h-5h), Thiên Hình
- Mão (5h-7h), Chu Tước
- Ngọ (11h-13h), Bạch Hổ
- Thân (15h-17h), Thiên Lao
- Dậu (17h-19h), Huyền Vũ
- Hợi (21h-23h), Câu Trận
Nhị thập bát tú: sao Tất
Ô (Quạ), Cát Tú, hành Thủy.
- Nên làm
- Trổ cửa, đào kênh, chôn cất, cưới gả, khai trương, xuất hành, nhập học.
- Nên kiêng
- Đi thuyền.
Thập nhị trực: trực Phá
Trực xấu.
- Nên làm
- Phá dỡ nhà cửa.
- Nên kiêng
- Mọi việc lớn: ngày Nhật Nguyệt tương xung.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Nam
- Tài Thần
- Tây
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
- Xung tháng (Nhâm Dần)
- Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Sao tốt
- Thiên Đức Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, sửa nhà, làm giường, đặt giường.
- Minh Tinh: Tốt cho mọi việc, trùng với Thiên Lao Hắc Đạo thì xấu.
- Nguyệt Giải: Tốt cho mọi việc.
- Giải Thần: Tốt cho việc cúng bái, tế tự, tố tụng, giải oan cũng như trừ được các sao xấu.
- Phổ Hộ (Hội Hộ): Tốt cho mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
- Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành.
Sao xấu
- Nguyệt Phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa.
- Thiên Lao Hắc Đạo: Kỵ mọi việc đại sự.