Lịch âm ngày 10/4/2027
Thứ Bảy 10/4/2027 dương lịch là ngày 4/3 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Kỷ Mùi tháng Giáp Thìn, ngày hắc đạo (Chu Tước). Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Sao Nữ, trực Bình, xung tuổi Đinh Sửu, Ất Sửu.
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Thứ Bảy, 10/4/2027
- Âm lịch
- 4/3 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Kỷ Mùi
- Tháng
- Giáp Thìn
- Năm
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Thanh minh
- Niên mệnh
- Thiên Thượng Hỏa
Ngày tốt hay xấu
Ngày hắc đạo (Chu Tước). Can Chi tương đồng (cùng Thổ), là ngày cát (chuyên nhật).
Giờ hoàng đạo
- Dần (3h-5h), Kim Quỹ
- Mão (5h-7h), Kim Đường
- Tỵ (9h-11h), Ngọc Đường
- Thân (15h-17h), Tư Mệnh
- Tuất (19h-21h), Thanh Long
- Hợi (21h-23h), Minh Đường
Giờ hắc đạo
- Tý (23h-1h), Thiên Hình
- Sửu (1h-3h), Chu Tước
- Thìn (7h-9h), Bạch Hổ
- Ngọ (11h-13h), Thiên Lao
- Mùi (13h-15h), Huyền Vũ
- Dậu (17h-19h), Câu Trận
Nhị thập bát tú: sao Nữ
Bức (Dơi), Hung Tú, hành Thổ.
- Nên làm
- Kết màn, may áo.
- Nên kiêng
- Tháo nước, trổ cửa, kiện cáo, chôn cất.
Thập nhị trực: trực Bình
Trực tốt.
- Nên làm
- Nhập kho, gắn cửa, kê gác, sửa tàu thuyền, bồi đắp nền, xây kè.
- Nên kiêng
- Đóng giường, thừa kế, đào mương, đào giếng, xả nước.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Đông Bắc
- Tài Thần
- Nam
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Đinh Sửu, Ất Sửu
- Xung tháng (Giáp Thìn)
- Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Sao tốt
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ Tử thì xấu.
Sao xấu
- Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu cho mọi công việc.
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu nếu làm việc giá thú (cưới hỏi), mở cửa hoặc mở hàng.
- Tiểu Hao: Xấu về khai trương, kinh doanh, cầu tài, cầu lộc.
- Tội Chỉ: Xấu với việc tế tự (cúng bái), kiện cáo.
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ việc nhập trạch và khai trương.
- Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.
- Trùng Tang: Kiêng kỵ giá thú (cưới hỏi), an táng hay khởi công xây nhà.
- Sát Chủ: Xấu cho mọi công việc.