Lịch âm ngày 11/7/2027
Chủ nhật 11/7/2027 dương lịch là ngày 8/6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Tân Mão tháng Đinh Mùi, ngày hoàng đạo (Kim Đường). Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Sao Mão, trực Thành, xung tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi.
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Chủ nhật, 11/7/2027
- Âm lịch
- 8/6 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Tân Mão
- Tháng
- Đinh Mùi
- Năm
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Tiểu thử
- Niên mệnh
- Tùng Bách Mộc
Ngày tốt hay xấu
Ngày hoàng đạo (Kim Đường). Can khắc Chi (Kim khắc Mộc), là ngày cát trung bình (chế nhật).
Giờ hoàng đạo
- Tý (23h-1h), Tư Mệnh
- Dần (3h-5h), Thanh Long
- Mão (5h-7h), Minh Đường
- Ngọ (11h-13h), Kim Quỹ
- Mùi (13h-15h), Kim Đường
- Dậu (17h-19h), Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
- Sửu (1h-3h), Câu Trận
- Thìn (7h-9h), Thiên Hình
- Tỵ (9h-11h), Chu Tước
- Thân (15h-17h), Bạch Hổ
- Tuất (19h-21h), Thiên Lao
- Hợi (21h-23h), Huyền Vũ
Nhị thập bát tú: sao Mão
Kê (Gà), Hung Tú, hành Hỏa.
- Nên làm
- Xây dựng, tạo tác.
- Nên kiêng
- Đại kỵ chôn cất; kỵ cưới gả, khai trương, xuất hành, trổ cửa.
Thập nhị trực: trực Thành
Trực tốt.
- Nên làm
- Giao dịch, mua bán, xuất hành, khởi tạo, động thổ, cưới gả, nhập học.
- Nên kiêng
- Kiện tụng, tranh chấp.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Tây Nam
- Tài Thần
- Tây Nam
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
- Xung tháng (Đinh Mùi)
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Sao tốt
- Thiên Hỷ: Tốt cho mọi việc, nhất là hôn thú, cưới hỏi.
- Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc.
- Địa Tài: Tốt cho việc kinh doanh, cầu tài lộc, khai trương.
- Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ.
- Mẫu Thương: Tốt cho việc khai trương hoặc cầu tài lộc.
- Kim Đường Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.
- Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
- Hoàng Ân: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Thiên Ngục: Xấu cho mọi công việc.
- Thiên Hoả: Xấu cho việc lợp nhà.
- Cô Thần: Xấu với việc giá thú (cưới hỏi).
- Lỗ Ban Sát: Kỵ việc khởi tạo.