Lịch âm ngày 28/7/2027
Thứ Tư 28/7/2027 dương lịch là ngày 25/6 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Mậu Thân tháng Đinh Mùi, ngày hoàng đạo (Tư Mệnh). Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất. Sao Cơ, trực Trừ, xung tuổi Canh Dần, Giáp Dần.
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Thứ Tư, 28/7/2027
- Âm lịch
- 25/6 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Mậu Thân
- Tháng
- Đinh Mùi
- Năm
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Đại thử
- Niên mệnh
- Đại Trạch Thổ
Ngày tốt hay xấu
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh). Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), là ngày cát (bảo nhật).
Giờ hoàng đạo
- Tý (23h-1h), Thanh Long
- Sửu (1h-3h), Minh Đường
- Thìn (7h-9h), Kim Quỹ
- Tỵ (9h-11h), Kim Đường
- Mùi (13h-15h), Ngọc Đường
- Tuất (19h-21h), Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
- Dần (3h-5h), Thiên Hình
- Mão (5h-7h), Chu Tước
- Ngọ (11h-13h), Bạch Hổ
- Thân (15h-17h), Thiên Lao
- Dậu (17h-19h), Huyền Vũ
- Hợi (21h-23h), Câu Trận
Nhị thập bát tú: sao Cơ
Báo (Beo), Cát Tú, hành Thủy.
- Nên làm
- Chôn cất, khai trương, xuất hành, sửa mồ mả, trổ cửa, làm thủy lợi.
- Nên kiêng
- Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
Thập nhị trực: trực Trừ
Trực tốt.
- Nên làm
- Động thổ, san nền, cúng Táo Quân, chữa bệnh, bốc thuốc, xả tang.
- Nên kiêng
- Nam giới bắt đầu uống thuốc.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Đông Nam
- Tài Thần
- Bắc
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Canh Dần, Giáp Dần
- Xung tháng (Đinh Mùi)
- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Sao tốt
- Thiên Quan: Tốt cho mọi việc.
- Tuế Hợp: Tốt cho mọi việc.
- U Vi Tinh: Tốt cho mọi việc.
- Ích Hậu: Tốt cho mọi việc, nhất là việc hôn nhân giá thú (cưới xin).
- Tư Mệnh Hoàng Đạo: Tốt cho mọi việc.
Sao xấu
- Kiếp Sát: Kỵ việc xuất hành, giá thú (cưới hỏi), an táng hay xây dựng.
- Hoang Vu: Xấu cho mọi công việc.
- Ngũ Quỹ: Kỵ việc xuất hành.
- Địa Tặc: Xấu đối với việc khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.
- Trùng Phục: Kỵ việc cưới hỏi, an táng.