Lịch âm ngày 22/11/2027
Thứ Hai 22/11/2027 dương lịch là ngày 25/10 năm Đinh Mùi âm lịch, ngày Ất Tỵ tháng Tân Hợi, ngày hắc đạo (Câu Trận). Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Sao Nguy, trực Phá, xung tuổi Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ.
- Bắt đầu tiết Tiểu tuyết
Âm lịch và Can Chi
- Dương lịch
- Thứ Hai, 22/11/2027
- Âm lịch
- 25/10 năm Đinh Mùi
- Ngày
- Ất Tỵ
- Tháng
- Tân Hợi
- Năm
- Đinh Mùi
- Tiết khí
- Tiểu tuyết
- Niên mệnh
- Phú Đăng Hỏa
Ngày tốt hay xấu
Ngày hắc đạo (Câu Trận). Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), là ngày cát (bảo nhật).
Giờ hoàng đạo
- Sửu (1h-3h), Ngọc Đường
- Thìn (7h-9h), Tư Mệnh
- Ngọ (11h-13h), Thanh Long
- Mùi (13h-15h), Minh Đường
- Tuất (19h-21h), Kim Quỹ
- Hợi (21h-23h), Kim Đường
Giờ hắc đạo
- Tý (23h-1h), Bạch Hổ
- Dần (3h-5h), Thiên Lao
- Mão (5h-7h), Huyền Vũ
- Tỵ (9h-11h), Câu Trận
- Thân (15h-17h), Thiên Hình
- Dậu (17h-19h), Chu Tước
Nhị thập bát tú: sao Nguy
Yến (Chim én), Hung Tú, hành Thủy.
- Nên làm
- Lót giường, chôn cất.
- Nên kiêng
- Dựng nhà, gác đòn dông, tháo nước, đào mương, đi thuyền, trổ cửa.
Thập nhị trực: trực Phá
Trực xấu.
- Nên làm
- Phá dỡ nhà cửa.
- Nên kiêng
- Mọi việc lớn: ngày Nhật Nguyệt tương xung.
Hướng xuất hành
- Hỷ Thần
- Tây Bắc
- Tài Thần
- Đông Nam
Tuổi xung khắc
- Xung ngày
- Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
- Xung tháng (Tân Hợi)
- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Sao tốt
- Thiên Đức: Tốt cho mọi việc.
- Nguyệt Ân: Tốt cho mọi việc.
- Kính Tâm: Tốt đối với việc tang lễ.
- Dịch Mã: Tốt cho mọi việc, nhất là việc xuất hành.
Sao xấu
- Nguyệt Phá: Xấu về việc xây dựng nhà cửa.
- Tiểu Hồng Sa: Xấu cho mọi công việc.
- Ly Sàng: Kỵ việc giá thú (cưới hỏi).